Phụ lục học phí tiếng Hàn SDE 2026 liệt kê 15 lớp đăng ký lẻ. Mỗi lớp có trang chi tiết về giáo viên, sĩ số, trình độ và tài liệu học. Bảng dưới đây giúp đối chiếu học phí và thời lượng ngay tại một chỗ.
| Lớp | Số buổi | Tuần dự kiến | Học phí |
|---|---|---|---|
| SC1A | 16 | 6 | 1.890.000 VNĐ |
| SC1B | 20 | 7 | 2.190.000 VNĐ |
| SC2A | 22 | 8 | 2.590.000 VNĐ |
| SC2B | 24 | 8 | 2.890.000 VNĐ |
| TC3A | 24 | 8 | 2.990.000 VNĐ |
| TC3B | 26 | 9 | 3.190.000 VNĐ |
| TC4A | 28 | 10 | 3.490.000 VNĐ |
| TC4B | 30 | 10 | 3.690.000 VNĐ |
| TOPIK I | 18 | 6 | 2.190.000 VNĐ |
| TOPIK cấp 3 | 24 | 8 | 2.990.000 VNĐ |
| TOPIK cấp 4 | 24 | 8 | 3.190.000 VNĐ |
| Giao tiếp Sơ cấp | 16 | 6 | 3.490.000 VNĐ |
| Giao tiếp TC1 | 16 | 6 | 3.690.000 VNĐ |
| Luyện phát âm | 6 | 2 | 1.490.000 VNĐ |
| Giao tiếp TC2 | 16 | 6 | 3.890.000 VNĐ |
Lịch chuẩn theo hồ sơ là 3 buổi/tuần, 90 phút/buổi. Số tuần dự kiến chưa tính ngày nghỉ hoặc điều chỉnh lịch. Mức học phí trong bảng chưa gồm VAT; lịch khai giảng và ưu đãi được xác nhận tại thời điểm ghi danh.
Chọn nhóm học phù hợp
- Sơ cấp và trung cấp: đi từ SC1A, SC1B đến TC4B theo kết quả kiểm tra đầu vào. Từ SC2A, hồ sơ mô tả lộ trình xen kẽ giáo viên Việt Nam và Hàn Quốc.
- TOPIK: các lớp TOPIK I, cấp 3 và cấp 4 tập trung mục tiêu thi tương ứng.
- Giao tiếp và phát âm: các lớp giao tiếp sơ cấp, trung cấp và luyện phát âm có sĩ số nhỏ để tăng thời gian thực hành.
Học phí các khóa đăng ký lẻ khác phần đào tạo đã ghi trong gói dịch vụ du học. Học viên nên kiểm tra hợp đồng và phiếu nhập học trước khi đóng thêm học phí.
Xem bảng học phí và từng trang khóa học → · Xem lộ trình tiếng Hàn theo gói du học →